終審
chung thẩm
Hán Việt: chung thẩm · Pinyin: zhōng shěn
Tổng quan
phán quyết cuối cùng ét sử lần chót, sau đó không xét lại nữa. chung thẩm chung thẩm ☆Xét sử lần chót, sau đó không xét lại nữa. 1. chung thẩm。法院對案件的最後一級審判。 終審判決 phán quyết chung thẩm 2. quyết định sau cùng; quyết định cuối cùng。對影視作品或書刊稿件進行最後一級的審查。 終審定稿後即可發稿。 bản thảo viết xong sau khi có quyết định sau cùng mới có thể gửi bản thảo đi.
Nghĩa
Việt
- Cihui chung thẩm chung thẩm ☆Xét sử lần chót, sau đó không xét lại nữa.
- Cihui phán quyết cuối cùng ét sử lần chót, sau đó không xét lại nữa. chung thẩm chung thẩm ☆Xét sử lần chót, sau đó không xét lại nữa. 1. chung thẩm。法院對案件的最後一級審判。 終審判決 phán quyết chung thẩm 2. quyết định sau cùng; quyết định cuối cùng。對影視作品或書刊稿件進行最後一級的審查。 終審定稿後即可發稿。 bản thảo viết xong…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 係指對訴訟案件的最後一級審判。依法院組織之相關規定,普通法院是採三級三審制為原則,行政法院現採行二級二審制,公務員懲戒委員會採行一級一審制。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 法院对案件的最后一级审判。我国实行两审终审制,中级人民法院、高级人民法院和最高人民法院的第二审就是终审。最高人民法院的第一审也是终审。
Eng
- CC-CEDICT final ruling
- Cihui final ruling
ja
- JMdict final trial