終年
chung niên
Hán Việt: chung niên · Pinyin: zhōng nián
Tổng quan
cả năm | suốt cả năm | tuổi khi qua đời ết năm. Trong năm. chung niên chung niên ☆Hết năm. Trong năm. 1. suốt năm; quanh năm; cả năm。全年;一年到頭。 終年積雪的高山 núi cao tuyết phủ quanh năm 2. tuổi lúc chết; hưởng dương; hưởng thọ。指人去世時的年齡。 終年八十歲。 hưởng thọ 80 tuổi.
Nghĩa
Việt
- Cihui chung niên chung niên ☆Hết năm. Trong năm.
- Cihui cả năm | suốt cả năm | tuổi khi qua đời ết năm. Trong năm. chung niên chung niên ☆Hết năm. Trong năm. 1. suốt năm; quanh năm; cả năm。全年;一年到頭。 終年積雪的高山 núi cao tuyết phủ quanh năm 2. tuổi lúc chết; hưởng dương; hưởng thọ。指人去世時的年齡。 終年八十歲。 hưởng thọ 80 tuổi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.整年。《漢書.卷九九.王莽傳中》:「父子夫婦終年耕芸,所得不足以自存。」《文明小史》第三九回:「再說鈕逢之在諸城縣裡充當翻譯,原也終年沒事的。」 2.人去世時的年齡。如:「大伯前年去世,終年六十九歲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 全年;一年到头终年忙碌|这山顶上终年积雪|这里终年不下雨; 人去世时的年龄终年九十岁。
- Tân Hoa Tự Điển ①全年;一年到头终年忙碌|这山顶上终年积雪|这里终年不下雨。②人去世时的年龄终年九十岁。
Eng
- CC-CEDICT entire year|throughout the year|age at death
- Cihui entire year; throughout the year; age at death