終日

zhōng rì chung nhật

Hán Việt: chung nhật · Pinyin: zhōng rì

Tổng quan

cả ngày dài uốt ngày. Cả ngày. chung nhật chung nhật ☆Suốt ngày. Cả ngày. suốt ngày; cả ngày; trọn ngày。從早到晚;整天。 奔走終日,苦不堪言。 bôn ba suốt ngày, khổ không chịu nổi. 參觀展覽的人終日不斷。 người xem triển lãm suốt ngày không ngớt.

Cấu tạo: (chung) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chung nhật chung nhật ☆Suốt ngày. Cả ngày.
  • Cihui cả ngày dài uốt ngày. Cả ngày. chung nhật chung nhật ☆Suốt ngày. Cả ngày. suốt ngày; cả ngày; trọn ngày。從早到晚;整天。 奔走終日,苦不堪言。 bôn ba suốt ngày, khổ không chịu nổi. 參觀展覽的人終日不斷。 người xem triển lãm suốt ngày không ngớt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一整天。《論語.為政》:「吾與回言終日,不違如愚。」唐.杜甫〈白鳧行〉:「鱗介腥膻素不食,終日忍飢西復東。」 2.良久。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「終日,扁鵲仰天歎曰:『夫子之為方也,若以管窺天,以郄視文。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 整天; 良久。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.整天。 2.良久。

Eng

  • CC-CEDICT all day long
  • Cihui all day long

ja

  • JMdict all day|for a whole day