終篇

zhōng piān chung thiên

Hán Việt: chung thiên · Pinyin: zhōng piān

Tổng quan

Cấu tạo: (chung) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寫完或讀完一篇文章。《文選.陸機.文賦》:「恆遺恨以終篇,豈懷盈而自足?」 2.整篇文章。如:「他最近在報上發表的那篇文章,終篇全在對目前的政黨政治恣意批評,卻無法提出建設性的意見。」

Eng

  • Cihui 終篇 zhōngpiān v.o. <wr.> finish writing/reading sth.