終老
chung lão
Hán Việt: chung lão · Pinyin: zhōng lǎo
Tổng quan
sống những năm cuối đời sống quãng đời còn lại; cuối đời。指度過晚年直到去世。 終老山林 sống quãng đời còn lại trong rừng. 終老故鄉 sống cuối đời ở cố hương.
Nghĩa
Việt
- Cihui sống những năm cuối đời sống quãng đời còn lại; cuối đời。指度過晚年直到去世。 終老山林 sống quãng đời còn lại trong rừng. 終老故鄉 sống cuối đời ở cố hương.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.到老。《文選.古詩十九首.涉江采芙蓉》:「同心而離居,憂傷以終老。」《紅樓夢》第七一回:「就算你是個沒出息的,終老在這裡,難道他姊妹們都不出門的?」 2.養老。唐.白居易〈祭廬山文〉:「餘生終老,願託於斯。」《宋史.卷四○一.劉爚傳》:「築雲莊山房,為終老隱居之計。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 终身;到老; 度尽晚年;养老。
- Tân Hoa Tự Điển 1.终身;到老。 2.度尽晚年;养老。
Eng
- CC-CEDICT to spend one's last years
- Cihui to spend one's last years