終養

zhōng yǎng chung dưỡng

Hán Việt: chung dưỡng · Pinyin: zhōng yǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (chung) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uôi nấng suốt đời cho tới chết. Chỉ con cái nuôi nấng cha mẹ già. chung dưỡng chung dưỡng ☆Nuôi nấng suốt đời cho tới chết. Chỉ con cái nuôi nấng cha mẹ già.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 父母年老時的奉養。《詩經.小雅.蓼莪.序》:「民人勞苦,孝子不得終養爾。」《文選.李密.陳情表》:「烏鳥私情,願乞終養。」

Eng

  • Cihui 終養 hōngyǎng v. resign from one's office to care for one's parents at home