絃歌
huyền ca
Hán Việt: huyền ca · Pinyin: xián gē
Tổng quan
hát có đệm đàn | giáo dục (một tài liệu tham khảo về việc dạy người dân các giá trị Nho giáo bằng bài hát trong thời cổ đại)
Nghĩa
Việt
- Cihui hát có đệm đàn | giáo dục (một tài liệu tham khảo về việc dạy người dân các giá trị Nho giáo bằng bài hát trong thời cổ đại)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛指音樂。《後漢書.卷七六.循吏傳.王渙傳》:「民思其德,為立祠安陽亭西,每食輒絃歌而薦之。」《文選.阮籍.詠懷詩一七首之八》:「平生少年十,輕薄好絃歌。」
Eng
- Cihui to sing to a string accompaniment; education (a reference to teaching the people Confucian values by means of song in ancient times)