組員

tổ viên

Hán Việt: tổ viên

Tổng quan

tổ viên: thành viên

Cấu tạo: (tổ) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười trong một nhóm nhỏ. tổ viên tổ viên ☆Người trong một nhóm nhỏ. tổ viên; thành viên。小組的成員。 小組將召開組員會議。 Tổ sắp triệu tập cuộc họp tổ viên
  • Cihui tổ viên: thành viên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個編組內的人員。如:「這件企劃案須經全體組員贊成後才能執行。」

Eng

  • Cihui 組員 zǔyuán n. members of a group/section/department M:²wèi

ja

  • JMdict member (esp. of a criminal organization)|gang member|gangster|yakuza|crime syndicate member