組員

tổ viên

Hán Việt: tổ viên

Tổng quan

tổ viên: tổ viên/thành viên; thành viên

新华 · Tân Hoa Đại lục

一個編組內的人員。如:「這件企劃案須經全體組員贊成後才能執行。」

Cấu tạo: 組 (tổ) + 員 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 組員 zǔyuán n. members of a group/section/department M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個編組內的人員。如:「這件企劃案須經全體組員贊成後才能執行。」

Eng

  • JMdict member (esp. of a criminal organization)
  • JMdict gang member
  • JMdict gangster
  • JMdict yakuza
  • JMdict crime syndicate member
  • Cihui 組員 zǔyuán n. members of a group/section/department M:²wèi

ja

  • JMdict 組員(くみいん)

other

  • Nguồn khác Người trong một nhóm nhỏ

Từ liên quan

Gần nghĩa

员司 · 員外 · 員山 · 員工 · 員林 · 員警 · 員額 · 員司