組畫

zǔ huà tổ họa

Hán Việt: tổ họa · Pinyin: zǔ huà

Tổng quan

nhóm tranh: cụm tranh/chùm tranh

Cấu tạo: (tổ) + (họa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhóm tranh; cụm tranh; chùm tranh。由表現同一主題的、形式統一的若干幅畫組成的一組畫。組畫比連環畫一般幅數少,畫面較大,每幅畫具有相對的獨立性。
  • Cihui nhóm tranh: cụm tranh/chùm tranh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表現同一主題、形式統一的一組畫。每幅畫具有相對的獨立性,彼此間沒有明顯的連續關係,卻又同為某一主題的組成部分。如:「他手繪松、竹、梅、蘭四幅五軸是套組畫,不能分售。」

Eng

  • Cihui 組畫 ǔhuà n. set of drawings/paintings