組稿

zǔ gǎo tổ cảo

Hán Việt: tổ cảo · Pinyin: zǔ gǎo

Tổng quan

góp bài: đặt bài

Cấu tạo: (tổ) + 稿 (cảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui góp bài; đặt bài (cộng tác viên)。書報刊物編者按照編輯計劃向作者約定稿件。
  • Cihui góp bài: đặt bài

Eng

  • Cihui 組稿 ǔgǎo v.o. 1. commission authors to write on given topics 2. solicit contributions