絆住

bàn zhù bán trụ

Hán Việt: bán trụ · Pinyin: bàn zhù

Tổng quan

làm vướng | cản trở | ngăn cản chuyển động

Cấu tạo: (bán) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm vướng | cản trở | ngăn cản chuyển động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行動受到阻礙、不自由。《紅樓夢》第二○回:「我說呢!虧在那裡絆住,不然,早就飛了來了。」《紅樓夢》第五七回:「暗裡只用一根紅絲,把這兩個人的腳絆住。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牵制住使不得脱开。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.牵制住使不得脱开。

Eng

  • CC-CEDICT to entangle|to hinder|to impede movement
  • Cihui to entangle; to hinder; to impede movement