絆倒

bàn dǎobán đảo

Hán Việt: bán đảo · Pinyin: bàn dǎo

Tổng quan

vấp; trượt; vấp ngã; vấp té

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.行走时足受阻而跌倒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

走路時,腳部絆到東西,身體失去重心而跌倒。

Cấu tạo: 絆 (bán) + 倒 (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vấp ngã
  • VietPhrases trượt chân
  • Tần suất từ điều sai lầm, ngớ ngẩn, (thường) + on, along) mò mẫm; vấp váp, sai lầm, ngớ ngẩn, làm hỏng (một công việc); quản lý tồi (cơ sở kinh doanh), vì khờ mà bỏ lỡ, vì ngu dốt mà bỏ phí, vì khờ mà bỏ lỡ mất những dịp may, nói hớ, nói vô ý, nói không suy nghĩ (cái gì), ngẫu nhiên mà thấy, may mà thấy sự vấp, sự sẩy chân, sự trượt chân, sự nói vấp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lầm lỡ, sự sai lầm, vấp, sẩy chân, trượt chân, nói vấp váp, nói lỡ, ngần ngại, lưỡng lực (trước một việc gì), tình cờ gặp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lầm lỡ, sai lầm, làm cho vấp, làm cho sấy chân, làm cho trượt chân cuộc đi chơi, cuộc dạo chơi…
  • Biên soạn 絆倒 bàndǎo v. trip over; trip; stumble

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 走路時,腳部絆到東西,身體失去重心而跌倒。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.行走时足受阻而跌倒。

Eng

  • Cihui to trip; to stumble
  • Tần suất từ 絆倒 bàndǎo v. trip over; trip; stumble

Đức

  • Handedict stolpern

Từ liên quan

Gần nghĩa

倒下 · 倒了 · 倒产 · 倒仃 · 倒倉 · 倒仰 · 倒伏 · 倒休