絆兒

bàn ér bán nhi

Hán Việt: bán nhi · Pinyin: bàn ér

Tổng quan

gạt ngã: chêm chân

Cấu tạo: (bán) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gạt ngã; chêm chân。絆子1. 他一使絆兒就把我摔倒了。 nó vừa chêm chân một cái là tôi ngã lăn quay liền.
  • Cihui gạt ngã: chêm chân

Eng

  • Cihui 絆兒 bànr n. <coll.> impediment; obstruction