絆翻

bàn fān bán phiên

Hán Việt: bán phiên · Pinyin: bàn fān

Tổng quan

Cấu tạo: (bán) + (phiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 走路時,腳因受阻礙而傾跌。元.關漢卿《望江亭》第一折:「這行程則宜疾不宜晚,休想我著那別人絆翻,不用追求相趁趕。」