結仇

jié chóu kết cừu

Hán Việt: kết cừu · Pinyin: jié chóu

Tổng quan

bắt đầu mối thù | trở thành kẻ thù kết thành hận thù; kết oán kết thù; gây hận thù; gây thù chuốc oán。結下仇恨。

Cấu tạo: (kết) + (cừu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt đầu mối thù | trở thành kẻ thù kết thành hận thù; kết oán kết thù; gây hận thù; gây thù chuốc oán。結下仇恨。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結下仇恨。《金瓶梅詞話》第一一回:「金蓮雖故口裡說著,終久懷記在心,與雪娥結仇,不在話下。」《醒世姻緣傳》第六○回:「你好苦呀!婆婆家人合你為冤結仇,連娘家的人也都恨不的叫你吃了虧,你可怎麼來?」也作「結怨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结下仇恨。

Eng

  • CC-CEDICT to start a feud|to become enemies
  • Cihui to start a feud; to become enemies