結伴

jié bàn kết bạn

Hán Việt: kết bạn · Pinyin: jié bàn

Tổng quan

đi cùng ai | hình thành tình bạn đồng hành iao thiệp đi lại với nhau. kết bạn kết bạn ☆Giao thiệp đi lại với nhau. kết bạn; kết giao。跟人結成同伴;搭伴兒。 結個伴兒。 kết giao với một người bạn. 結伴遠行。 kết bạn đi xa. 結伴趕集。 kết bạn đi chợ. kết bạn 結伴 đgt. HVVT đánh bạn. Rủ vượn hạc xin phương cổi tục, quyến trúc mai kết bạn tri âm. (Tự thuật 119.4)‖ (Tức sự 126.3)‖ (Bảo kính 129.5, 143.6, 162.4)‖ (Mai thi 224.4).

Cấu tạo: (kết) + (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết bạn kết bạn ☆Giao thiệp đi lại với nhau.
  • Cihui đi cùng ai | hình thành tình bạn đồng hành iao thiệp đi lại với nhau. kết bạn kết bạn ☆Giao thiệp đi lại với nhau. kết bạn; kết giao。跟人結成同伴;搭伴兒。 結個伴兒。 kết giao với một người bạn. 結伴遠行。 kết bạn đi xa. 結伴趕集。 kết bạn đi chợ. kết bạn 結伴 đgt. HVVT đánh bạn. Rủ vượn hạc xin phương cổi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相結成同伴。《老殘遊記二編》第一回:「老殘在齊河縣店中,遇著德慧生攜眷回揚州去,他便雇了長車,結伴一同起身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);跟人结成同伴;搭伴儿:结个伴儿|~远行|~赶集。

Eng

  • CC-CEDICT to go with sb|to form companionships
  • Cihui to go with sb; to form companionships