結伴
kết bạn
Hán Việt: kết bạn · Pinyin: jié bàn
Tổng quan
kết bạn; kết giao. kết giao với một người bạn. 結伴遠行. kết bạn đi xa. 結伴趕集. kết bạn đi chợ
(~儿); 跟人结成同伴; 搭伴儿:结个伴儿, ~远行, ~赶集。
互相結成同伴。《老殘遊記二編》第一回:「老殘在齊河縣店中,遇著德慧生攜眷回揚州去,他便雇了長車,結伴一同起身。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ (đánh cờ) nước chiếu tướng, (đánh cờ) chiếu tướng cho bí, bạn, bạn nghề, con đực, con cái (trong đôi chim...); vợ, chồng; bạn đời, người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực, (hàng hải) phó thuyền trưởng (thuyền buôn), kết bạn với, kết đôi với; lấy nhau, phủ chim, gà, sống cùng, chơi cùng, đi cùng, ở cùng; kết bạn: kết bạn/kết giao; kết giao
- Biên soạn 結伴 iébàn* v.o. go with; form companionships
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 互相結成同伴。《老殘遊記二編》第一回:「老殘在齊河縣店中,遇著德慧生攜眷回揚州去,他便雇了長車,結伴一同起身。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿); 跟人结成同伴; 搭伴儿:结个伴儿, ~远行, ~赶集。
Eng
- Cihui to go with sb; to form companionships
- Tần suất từ 結伴 iébàn* v.o. go with; form companionships , Wǒ hé yī ge péngyou ∼ qù lǚxíng. I'll travel with a friend
Đức
- Handedict Freundschaften eingehen, mit jmd. übereinstimmen
other
- Nguồn khác Giao thiệp đi lại với nhau