結冰
kết băng
Hán Việt: kết băng · Pinyin: jié bīng
Tổng quan
kết băng; đóng băng; chuyển sang thể rắn (chất lỏng)
水在冰點以下時凝聚成冰。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Đóng lại thành nước đá.; óng lại thành nước đá.; đóng băng; kết băng; đóng băng; chuyển sang thể rắn (chất lỏng)
- Tần suất từ đông lại; đóng băng; (Ca,na,dda), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tảng băng (ở sông, suối) sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh, tiết đông giá, sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...), đóng băng, đông lại (vì lạnh), lạnh cứng, thấy lạnh, thấy giá, thấy ớn lạnh, thấy ghê ghê (vì sợ), làm đóng băng, làm đông, làm lạnh cứng, ướp lạnh (thức ăn), làm (ai) ớn lạnh, làm lạnh nhạt (tình cảm), làm tê liệt (khả năng...), ngăn cản, cản trở (sự thực hiện), ổn định; hạn định (giá cả, tiền lương...), (từ lóng) nắm chặt lấy, giữ chặt lấy, cho (ai) ra rìa, phủ đầy băng; bị phủ đầy băng, làm ai sợ…
- Biên soạn 結冰 iébīng v.o. freeze; ice up/over
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 水在冰點以下時凝聚成冰。
Eng
- Cihui to freeze
- Tần suất từ 結冰 iébīng v.o. freeze; ice up/over
Đức
- Handedict frieren, gefrieren
other
- Nguồn khác Đóng lại thành nước đá