結伙
kết hỏa
Hán Việt: kết hỏa · Pinyin: jié huǒ
Tổng quan
hình thành băng nhóm
Nghĩa
Việt
- Cihui kết bè kết đảng。結成一夥。
- Cihui hình thành băng nhóm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 結伴、夥同。如:「他們成群結夥而來。」《水滸傳》第二三回:「近因景陽岡大蟲傷人,但有過往客商可於巳、午、未三個時辰結夥成隊過岡。」《喻世明言.卷三九.汪信之一死救全家》:「這些軍士,也有歸鄉的,也有結夥走綠林中道路的。」
Eng
- Cihui to form a gang