結契

jié qì kết khế

Hán Việt: kết khế · Pinyin: jié qì

Tổng quan

ký khế ước: ký hiệp ước/sâu đậm/sâu nặng

Cấu tạo: (kết) + (khế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. ký khế ước; ký hiệp ước。訂立契約。 2. sâu đậm; sâu nặng。交誼深厚。
  • Cihui ký khế ước: ký hiệp ước/sâu đậm/sâu nặng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.彼此相交,甚為投緣。如:「他倆金蘭結契,誓死不渝。」 2.訂定契約。《指月錄.卷一九.福州元沙師備宗一禪師》:「若論此事喻如一片田地,四至界分,結契賣與諸人了也。」

Eng

  • Cihui 結契 iéqì v.o. be on close terms with