結帳
kết trướng
Hán Việt: kết trướng · Pinyin: jié zhàng
Tổng quan
trả hóa đơn | tính toán chốt sổ | cũng viết 結賬|结账 ính sổ để có những con số sau cùng. kết trương kết trương ☆Tính sổ để có những con số sau cùng. kết toán sổ sách; kiểm kê。結算一定時期內的賬目。
Nghĩa
Việt
- Cihui kết trương kết trương ☆Tính sổ để có những con số sau cùng.
- Cihui trả hóa đơn | tính toán chốt sổ | cũng viết 結賬|结账 ính sổ để có những con số sau cùng. kết trương kết trương ☆Tính sổ để có những con số sau cùng. kết toán sổ sách; kiểm kê。結算一定時期內的賬目。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 結算帳目。如:「點菜後,請先結帳。」也作「結賬」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"结账"; 清算帐目; 泛指总结清算。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"结账"。 2.清算帐目。 3.泛指总结清算。
Eng
- CC-CEDICT variant of 結賬|结账[jie2 zhang4]
- Cihui variant of 結賬|结账