結拜

jié bài kết bái

Hán Việt: kết bái · Pinyin: jié bài

Tổng quan

kết nghĩa anh em hoặc chị em | kết nghĩa (anh em) kết nghĩa。指因為感情好或有共同目的而相約為兄弟姐妹。

Cấu tạo: (kết) + (bái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết nghĩa anh em hoặc chị em | kết nghĩa (anh em) kết nghĩa。指因為感情好或有共同目的而相約為兄弟姐妹。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因感情好或有共同目的而相約為兄弟姊妹。《紅樓夢》第六六回:「我謝他又不受,所以我們結拜了生死弟兄,如今一路進京。從此後我們是親兄親弟一般。」也作「結義」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因为感情好或有共同目的而相约为兄弟姐妹。

Eng

  • CC-CEDICT to become sworn brothers or sisters|sworn (brothers)
  • Cihui to become sworn brothers or sisters; sworn (brothers)