結攬 jié lǎn · kết lãm Hán Việt: kết lãm · Pinyin: jié lǎn Tổng quan Cấu tạo: 結 (kết) + 攬 (lãm)Pinyinjié lǎnHán Việtkết lãmCấu tạo結 + 攬 · kết + lãm nghĩa thành phần: kết + lãm Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 包攬、收攬。元.關漢卿《拜月亭》第三折:「他把世間毒害收拾徹,我將天下憂愁結攬絕。」也作「結纜」。