結核

jié hé kết hạch

Hán Việt: kết hạch · Pinyin: jié hé

Tổng quan

bệnh lao | lao | nốt sần ụ lại thành cục đau dưới da. kết hạch kết hạch ☆Tụ lại thành cục đau dưới da. 1. kết hạch。肺、腎、腸、淋巴結等組織由於結核桿菌的侵入而形成的病變。 2. bệnh lao (y)。結核病的簡稱。 3. kết hạch; kết vón (địa)。可以溶解的礦物凝結在一塊固體核的週圍而形成的球狀物,如鈣質結核、鐵質結核等。

Cấu tạo: (kết) + (hạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết hạch kết hạch ☆Tụ lại thành cục đau dưới da.
  • Cihui bệnh lao | lao | nốt sần ụ lại thành cục đau dưới da. kết hạch kết hạch ☆Tụ lại thành cục đau dưới da. 1. kết hạch。肺、腎、腸、淋巴結等組織由於結核桿菌的侵入而形成的病變。 2. bệnh lao (y)。結核病的簡稱。 3. kết hạch; kết vón (địa)。可以溶解的礦物凝結在一塊固體核的週圍而形成的球狀物,如鈣質結核、鐵質結核等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.結核病的簡稱。參見「結核病」條。 2.凝結成球狀的可溶解性礦物質,通常在一塊固體核的周圍形成。如:「鐵質結核」、「鈣質結核」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肺、肾、肠、淋巴结等组织由于结核杆菌的侵入而形成的病变;指结核病;可以溶解的矿物凝结在一块固体核周围形成的块状物,如钙质结核、铁质结核等。

Eng

  • CC-CEDICT tuberculosis|consumption|nodule
  • Cihui tuberculosis; consumption; nodule

ja

  • JMdict tuberculosis|TB|concretion