結清
kết thanh
Hán Việt: kết thanh · Pinyin: jié qīng
Tổng quan
thanh toán (tài khoản) | thanh toán dứt điểm 1. thanh toán; giải quyết (vấn đề tiền bạc)。使免除債務或金錢方面的牽累。 2. thanh toán; trả (khoản tiền đáo hạn)。支付...的到期金額。
Nghĩa
Việt
- Cihui thanh toán (tài khoản) | thanh toán dứt điểm 1. thanh toán; giải quyết (vấn đề tiền bạc)。使免除債務或金錢方面的牽累。 2. thanh toán; trả (khoản tiền đáo hạn)。支付...的到期金額。
Eng
- CC-CEDICT to settle (an account)|to square up
- Cihui to settle (an account); to square up