結算

jié suàn kết toán

Hán Việt: kết toán · Pinyin: jié suàn

Tổng quan

thanh toán | kết toán ính sổ sách để có được con số sau cùng. kết toán kết toán ☆Tính sổ sách để có được con số sau cùng. kết toán; quyết toán; cân đối; thanh toán。把一個時期的各項經濟收支往來核算清楚。有現金結算和非現金結算(只在銀行轉賬)兩種。

Cấu tạo: (kết) + (toán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết toán kết toán ☆Tính sổ sách để có được con số sau cùng.
  • Cihui thanh toán | kết toán ính sổ sách để có được con số sau cùng. kết toán kết toán ☆Tính sổ sách để có được con số sau cùng. kết toán; quyết toán; cân đối; thanh toán。把一個時期的各項經濟收支往來核算清楚。有現金結算和非現金結算(只在銀行轉賬)兩種。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 決算、核算。如:「會計年度一到,各公司行號都忙著結算帳目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把一个时期的各项经济收支往来核算清楚。有现金结算和非现金结算(只在银行转账)两种。

Eng

  • CC-CEDICT to settle a bill; to close an account
  • Cihui to settle a bill; to close an account