結繩

jié shéng kết thằng

Hán Việt: kết thằng · Pinyin: jié shéng

Tổng quan

thắt nút dây để ghi nhớ

Cấu tạo: (kết) + (thằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thắt nút dây để ghi nhớ (Trước khi chữ viết xuất hiện, người xưa dùng sợi dây thắt nút để ghi nhớ sự việc, tương truyền việc lớn thì thắt nút lớn, việc nhỏ thì thắt nút nhỏ. Hiện nay một số dân tộc không có chữ viết cũng dùng cách này để ghi nhớ sự việc)。 在文字產生以前古人用繩子結扣來記事,相傳大事打大…
  • Cihui thắt nút dây để ghi nhớ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將繩子打結。如:「童軍老師教我們許多結繩的方法。」 2.上古無文字,以繩作結為記事的方法。參見「結繩記事」條。漢.許慎〈說文解字序〉:「及神農氏結繩為治,而統其事。」

Eng

  • Cihui 結繩 iéshéng v.o. 1. tie knots 2. tie knots as quipu