結纓

jié yīng kết anh

Hán Việt: kết anh · Pinyin: jié yīng

Tổng quan

chết như anh hùng | tử vì đạo ung dung hi sinh; hi sinh bình thản。從容就義。

Cấu tạo: (kết) + (anh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chết như anh hùng | tử vì đạo ung dung hi sinh; hi sinh bình thản。從容就義。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《左传.哀公十五年》"子路曰'君子死,冠不免。'结缨而死。"结缨,系好帽带◇用以表示从容就死。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《左传.哀公十五年》"子路曰'君子死,冠不免。'结缨而死。"结缨,系好帽带◇用以表示从容就死。

Eng

  • CC-CEDICT to die a hero|martyrdom in a good cause
  • Cihui to die a hero; martyrdom in a good cause