結草

jié cǎo kết thảo

Hán Việt: kết thảo · Pinyin: jié cǎo

Tổng quan

biết ơn sâu sắc đến chết kết cỏ (nhận đại ân, sau khi chết vẫn phải báo đáp)。受人大恩,死後也要報答。

Cấu tạo: (kết) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biết ơn sâu sắc đến chết kết cỏ (nhận đại ân, sau khi chết vẫn phải báo đáp)。受人大恩,死後也要報答。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.編結茅草。指建蓋簡陋房子。《後漢書.卷五一.李恂傳》:「潛居山澤,結草為廬,獨與諸生織席自給。」 2.紮草。《文選.干寶.晉紀總論》:「國政迭移於亂人,禁兵外散於四方。方岳無鈞石之鎮,關門無結草之固。」 3.春秋晉魏顆救父妾,而獲老人結草禦敵的故事。典出《左傳.宣公十五年》。後用以比喻死後報恩。《文選.李密.陳情表》:「臣生當隕首,死當結草。」

Eng

  • CC-CEDICT deep gratitude up to death
  • Cihui deep gratitude up to death