結論
kết luận
Hán Việt: kết luận · Pinyin: jié lùn
Tổng quan
kết luận | phán quyết | LT:個|个 | đưa ra phán quyết ời bàn bạc sau cùng. Phần cuối của bài văn bàn bạc về vấn đề gì. kết luận kết luận ☆Lời bàn bạc sau cùng. Phần cuối của bài văn bàn bạc về vấn đề gì. 1. phán quyết; tuyên án。從前提推論出來的判斷。也叫斷案。 2. kết luận; kết thúc; phần cuối; sự chấm dứt。對人或事物所下的最後的論斷。
Nghĩa
Việt
- Cihui kết luận kết luận ☆Lời bàn bạc sau cùng. Phần cuối của bài văn bàn bạc về vấn đề gì.
- Cihui kết luận | phán quyết | LT:個|个 | đưa ra phán quyết ời bàn bạc sau cùng. Phần cuối của bài văn bàn bạc về vấn đề gì. kết luận kết luận ☆Lời bàn bạc sau cùng. Phần cuối của bài văn bàn bạc về vấn đề gì. 1. phán quyết; tuyên án。從前提推論出來的判斷。也叫斷案。 2. kết luận; kết thúc; phần cuối; sự c…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指對某種事物,最後所下的論斷。如:「事情沒弄清楚之前,不可以妄下結論。」 2.依據已知的前提或假設的原則,所推得的論斷。也稱為「斷案」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从前提推论出来的判断。也叫断案; 对人或事物所下的最后的论断。
- Tân Hoa Tự Điển ①从前提推论出来的判断。也叫断案。②对人或事物所下的最后的论断。
Eng
- CC-CEDICT conclusion|verdict|CL:個|个[ge4]|to conclude|to reach a verdict
- Cihui conclusion; verdict; CL:個|个; to conclude; to reach a verdict
ja
- JMdict conclusion (of an argument, discussion, study, etc.)|conclusion