結識
kết thức
Hán Việt: kết thức · Pinyin: jié shí
Tổng quan
làm quen với ai | gặp ai lần đầu kết bạn; quen biết; làm quen; kết thân; kết giao。跟人相識並來往。 他結識了許多國際友人。 anh ấy kết giao với rất nhiều bạn nước ngoài.
Nghĩa
Việt
- Cihui làm quen với ai | gặp ai lần đầu kết bạn; quen biết; làm quen; kết thân; kết giao。跟人相識並來往。 他結識了許多國際友人。 anh ấy kết giao với rất nhiều bạn nước ngoài.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 認識交往。《初刻拍案驚奇》卷一五:「賈秀才,名實,家私巨萬,心靈機巧,豪俠好義,專好結識那一班有義氣的朋友。」《文明小史》第八回:「我不如借此結識他們,或者能借他們的勢力,救這班朋友出來。」也作「結交」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跟人相识并来往这次出访,~了许多国际友人。
Eng
- CC-CEDICT to get to know sb|to meet sb for the first time
- Cihui to get to know sb; to meet sb for the first time