絕世
tuyệt thế
Hán Việt: tuyệt thế · Pinyin: jué shì
Tổng quan
độc nhất | phi thường
Nghĩa
Việt
- Cihui độc nhất | phi thường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.斷絕的世系。《論語.堯曰》:「興滅國,繼絕世。」《管子.中匡》:「外存亡國,繼絕世,起諸孤。」 2.舉世無雙,獨一無二。《晉書.卷一○.安帝紀》:「賴鎮軍將軍裕英略奮發,忠勇絕世。」《儒林外史》第三四回:「少卿兄,你真是絕世風流。」 3.棄世、死亡。《左傳.哀公十五年》:「大命隕隊,絕世于良。」 4.隔絕人事。《後漢書.卷四五.袁安傳》:「閎遂散髮絕世,欲投跡深林。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 绝代:~珍品|~佳作。
Eng
- CC-CEDICT unique|exceptional
- Cihui unique; exceptional