絕代

jué dài tuyệt đại

Hán Việt: tuyệt đại · Pinyin: jué dài

Tổng quan

vô song | không ai sánh kịp trong thế hệ | xuất chúng (tài năng, sắc đẹp) 書 tuyệt thế; độc nhất vô nhị; vô song。當代獨一無二。 才華絕代。 tài hoa tuyệt thế. 絕代佳人。 tuyệt thế giai nhân.

Cấu tạo: (tuyệt) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô song | không ai sánh kịp trong thế hệ | xuất chúng (tài năng, sắc đẹp) 書 tuyệt thế; độc nhất vô nhị; vô song。當代獨一無二。 才華絕代。 tài hoa tuyệt thế. 絕代佳人。 tuyệt thế giai nhân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.極遠的時代。晉.郭璞〈爾雅序〉:「揔絕代之離詞,辯同實而殊號者也。」 2.當世無雙。明.陳與郊《文姬入塞》:「曹丞相因念先令君是絕代儒宗,夫人是名公愛子,不忍埋沒這白草黃雲之外。」《紅樓夢》第二六回:「原來這林黛玉秉絕代姿容,具希世俊美。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当代独一无二:才华~|~佳人。

Eng

  • CC-CEDICT peerless|unmatched in his generation|incomparable (talent, beauty)
  • Cihui peerless; unmatched in his generation; incomparable (talent, beauty)