絕倫

jué lún tuyệt luân

Hán Việt: tuyệt luân · Pinyin: jué lún

Tổng quan

xuất sắc | vô song | không gì sánh được 書 vô song; hết mức; trội hẳn; vô cùng。獨一無二;沒有可以相比的。 荒謬絕倫。 hết sức hoang đường. 聰穎絕倫。 vô cùng thông minh.

Cấu tạo: (tuyệt) + (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất sắc | vô song | không gì sánh được 書 vô song; hết mức; trội hẳn; vô cùng。獨一無二;沒有可以相比的。 荒謬絕倫。 hết sức hoang đường. 聰穎絕倫。 vô cùng thông minh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超越群倫,無可相比。《漢書.卷八一.匡衡傳》:「平原文學匡衡,材智有餘,經學絕倫,但以無階朝廷,故隨牒在遠方。」《三國演義》第七六回:「公雖武藝絕倫,終是右臂少力。關平恐公有失,火急鳴金。」也作「絕等」、「絕群」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 独一无二;没有可以相比的:荒谬~|聪颖~。

Eng

  • CC-CEDICT outstanding|peerless|beyond compare
  • Cihui outstanding; peerless; beyond compare