絕口

jué kǒu tuyệt khẩu

Hán Việt: tuyệt khẩu · Pinyin: jué kǒu

Tổng quan

không hề: im bặt/nín thinh/lặng thinh/lặng yên

Cấu tạo: (tuyệt) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. im bặt; nín thinh。住口(只用在'不'後)。 讚不絕口。 khen không ngớt lời. 2. lặng thinh; lặng yên。因迴避而不開口。 他絕口不提。 anh ấy lặng thinh không nói.
  • Cihui không hề: im bặt/nín thinh/lặng thinh/lặng yên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從此不說。《漢書.卷七四.丙吉傳》:「自曾孫遭遇,吉絕口不道前恩。」《三國演義》第四回:「管罵不絕口,至死神色不變。」 2.剛說的話,尚未離口。元.關漢卿《謝天香》第一折:「老夫語未絕口,不想賢弟果然至此。」也作「懸口」。

Eng

  • Cihui 絕口 juékǒu v.o. 1. stop talking 2. keep one's mouth shut 3. never mention again

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

闭口