絕品

jué pǐn tuyệt phẩm

Hán Việt: tuyệt phẩm · Pinyin: jué pǐn

Tổng quan

tác phẩm vô song | kiệt tác tuyệt đối

Cấu tạo: (tuyệt) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tác phẩm vô song | kiệt tác tuyệt đối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 品評的用詞。指品格不凡的意境或物品。《新唐書.卷九八.薛收傳》:「故銳精臨倣,結體遒麗,遂以書名天下。畫又絕品。」《宋史.卷一八四.食貨志六》:「隆興之黃龍雙井,皆絕品也。」也作「逸品」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有能与之相比的最好的物品(多指艺术品):《清明上河图》乃宋人~。

Eng

  • CC-CEDICT peerless artwork|absolute gem
  • Cihui peerless artwork; absolute gem