絕唱

jué chàng tuyệt xướng

Hán Việt: tuyệt xướng · Pinyin: jué chàng

Tổng quan

bài hát hoàn hảo nhất có một không hai; độc nhất vô nhị (thơ văn hay)。指詩文創作的最高造詣。 千古絕唱。 thiên cổ tuyệt xướng (thơ văn hay có một không hai).

Cấu tạo: (tuyệt) + (xướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài hát hoàn hảo nhất có một không hai; độc nhất vô nhị (thơ văn hay)。指詩文創作的最高造詣。 千古絕唱。 thiên cổ tuyệt xướng (thơ văn hay có một không hai).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻詩文出類拔萃,無人可比。《宋書.卷六七.謝靈運傳.史臣曰》:「絕唱高蹤,久無嗣響。」《紅樓夢》第三八回:「眾人看畢,都說:『這是食螃蟹絕唱。這些小題目原要寓大意,纔算是大才。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指诗文创作的最高造诣千古~; 死前最后的歌唱明星已经去世,这盒录音带成了她的~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指诗文创作的最高造诣千古~。②死前最后的歌唱明星已经去世,这盒录音带成了她的~。

Eng

  • CC-CEDICT most perfect song
  • Cihui most perfect song