絕問
tuyệt vấn
Hán Việt: tuyệt vấn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不通消息。《後漢書.卷七九.儒林列傳下.趙曄》:「積二十年,絕問不還,家為發喪制服。」 2.極特殊的問題。如:「這真是絕問,難怪大家無言以對。」
Eng
- Cihui 絕問 uéwèn v.o. have no communication
Hán Việt: tuyệt vấn