絕嗣
tuyệt tự
Hán Việt: tuyệt tự · Pinyin: jué sì
Tổng quan
tuyệt tự: tuyệt tự/không người nối dõi
Nghĩa
Việt
- Cihui 書 tuyệt tự (không có con cháu); không người nối dõi。沒有子孫。
- Cihui tuyệt tự: tuyệt tự/không người nối dõi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有子孫以傳宗接代。《漢書.卷七五.李尋傳》:「成帝不應天命,故絕嗣。」《初刻拍案驚奇》卷三二:「爾為名儒,不宜絕嗣。」也作「絕緒」。
Eng
- Cihui 絕嗣 uésì v.o. <wr.> be without posterity/heir