絕域
tuyệt vực
Hán Việt: tuyệt vực · Pinyin: jué yù
Tổng quan
vùng đất xa xôi khó tiếp cận (văn cổ) 書 nơi xa xôi; viễn phương (thường chỉ nước ngoài)。極其遙遠的地方,多指國外。
Nghĩa
Việt
- Cihui vùng đất xa xôi khó tiếp cận (văn cổ) 書 nơi xa xôi; viễn phương (thường chỉ nước ngoài)。極其遙遠的地方,多指國外。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隔絕難通的邊遠地方。《後漢書.卷四七.班超傳》:「臣伏自惟念,卒伍小吏,實願從谷吉效命絕域。」唐.王維〈送劉司直赴安西〉詩:「絕域陽關路,胡沙與塞塵。」
Eng
- CC-CEDICT a faraway and hard-to-reach land (classical)
- Cihui a faraway and hard-to-reach land (classical)