絕塞

tuyệt tắc

Hán Việt: tuyệt tắc

Tổng quan

Cấu tạo: (tuyệt) + (tắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.極遠的邊塞。《商君書.戰法》:「無敵深入,偕險絕塞。」唐.劉滄〈咸陽懷古〉詩:「天空絕塞聞邊雁,葉盡孤村見夜燈。」 2.橫渡塞障。《戰國策.東周策一》:「秦敢絕塞而伐韓者,信東周也。」

Eng

  • Cihui 絕塞 juésài n. the remote border ◆v. deny passage