絕塵

tuyệt trần

Hán Việt: tuyệt trần

Tổng quan

tuyệt trần

Cấu tạo: (tuyệt) + (trần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TUYỆT TRẦN Thiền lâm phương ngữ. Hoàn toàn không còn những suy nghĩ về thế gian, siêu việt tục trần. Bác Sơn Hòa thượng truyện trong NLQL q.35 ghi: 庶 子始心服、愿厠弟子列、受菩薩毘尼焉、鞭影頻加、絕塵而犇矣。 Người ấy mới tâm phục, nguyện dự vào hàng đệ tử, thọ giới Bồ Tát ở đấy, luôn luôn cần đến thủ thuật…
  • Cihui tuyệt trần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有灰塵。明.高濂《玉簪記》第一六齣:「柏子座中焚,梅花帳絕塵,果然是冰清玉潤。」 2.超脫塵世。《文選.范曄.逸民傳論》:「蓋錄其絕塵不及,同夫作者,列之此篇。」《晉書.卷八八.孝友傳.庾袞傳》:「庾賢絕塵避地,超然遠跡,固窮安陋。」 3.形容奔走迅速。《莊子.田子方》:「夫子奔逸絕塵,而回瞠若乎後矣。」 4.斷絕交通。《宋書.卷一○○.自序》:「間者獯獫扈橫,掠剝邊鄙,郵販絕塵,坰介靡達。」

Eng

  • Cihui 絕塵 uéchén v.o. move very fast