绝后再苏

tuyệt hậu tái tô

Hán Việt: tuyệt hậu tái tô

Tổng quan

TUYỆT HẬU TÁI TÔ Thiền lâm phương ngữ. Chết đi sống lại. Người tham thiền đến chỗ sạch hết mọi phiền não chấp trước, tịch diệt không còn, luôn cả cái không còn cũng chẳng còn, ấy là chết đi (tuyệt hậu), rồi sống lại (tái tô) sử dụng một cách hoạt bát cái tâm chân thật sẵn có của mình. TQST ghi: 若要超凡入聖、永脫塵勞、直須皮換骨、絕後再甦、如寒灰發燄、枯木重榮、豈可作容易想。 Nếu muốn siêu phàm nhập thánh, thoát khỏi trần lao, cần phải t…

Cấu tạo: (tuyệt) + (hậu) + (tái) + (tô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TUYỆT HẬU TÁI TÔ Thiền lâm phương ngữ. Chết đi sống lại. Người tham thiền đến chỗ sạch hết mọi phiền não chấp trước, tịch diệt không còn, luôn cả cái không còn cũng chẳng còn, ấy là chết đi (tuyệt hậu), rồi sống lại (tái tô) sử dụng một cách hoạt bát cái tâm chân thật sẵn có của…