絕情
tuyệt tình
Hán Việt: tuyệt tình · Pinyin: jué qíng
Tổng quan
vô tình | không quan tâm đến cảm xúc của người khác
Nghĩa
Việt
- Cihui vô tình | không quan tâm đến cảm xúc của người khác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無情。《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「爺爺!我與丈夫,從幼的夫妻,怎忍做這絕情的事。」《三俠五義》第九四回:「俗語說的好,『久賭無勝家』。大哥勸你的好話,你還不聽說,拿話堵他,所以他才著急,說出那絕情的話來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ;断绝情谊:~忘义;不讲人情;无情无义:这样做未免太~了|同志之间不要说这种~的话。
Eng
- CC-CEDICT heartless|without regard for others' feelings
- Cihui heartless; without regard for others' feelings