絕戶
tuyệt hộ
Hán Việt: tuyệt hộ · Pinyin: jué hù
Tổng quan
tuyệt hậu: không con cháu/không người nối dõi/người không con
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. tuyệt hậu; không con cháu; không người nối dõi。沒有後代。 2. người không con; không người nối dõi。指沒有後代的人。
- Cihui tuyệt hậu: không con cháu/không người nối dõi/người không con
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.斷子絕孫。元.馬致遠《岳陽樓》第二折:「看了他那嘴臉,我吃他吐的茶,就絕戶了也成不的。」元.楊文奎《兒女團圓》第一折:「則為老夫近六旬無子,所以尋將你來,……趕了你出去,倒著我韓弘道絕戶了。」 2.沒有後代的人。《醒世姻緣傳》第一五回:「趁著有兒子的時候,我便早死了,好叫他披麻帶孝,送我到正穴裡去!免教我死遲了,被人說我是絕戶。」
Eng
- Cihui 絕戶 uéhu* v.o. be without offspring/issue ◆n. childless person