絕招
tuyệt chiêu
Hán Việt: tuyệt chiêu · Pinyin: jué zhāo
Tổng quan
kỹ năng độc nhất | nước đi bất ngờ (như phương án cuối cùng) | tuyệt chiêu | đòn kết liễu 1. tuyệt kỹ; tay nghề tuyệt vời。(絕招兒)絕技。 2. mẹo; bí quyết。一般人想象不到的手段、計策。
Nghĩa
Việt
- Cihui kỹ năng độc nhất | nước đi bất ngờ (như phương án cuối cùng) | tuyệt chiêu | đòn kết liễu 1. tuyệt kỹ; tay nghề tuyệt vời。(絕招兒)絕技。 2. mẹo; bí quyết。一般人想象不到的手段、計策。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.超群卓越,無人能及的技藝。 2.出乎意料之外的計謀、手段。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)绝技; 一般人想像不到的手段、计策。‖也作绝着。
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)①绝技。②一般人想像不到的手段、计策。‖也作绝着。
Eng
- CC-CEDICT unique skill|unexpected tricky move (as a last resort)|masterstroke|finishing blow
- Cihui unique skill; unexpected tricky move (as a last resort); masterstroke; finishing blow