絕收
tuyệt thu
Hán Việt: tuyệt thu · Pinyin: jué shōu
Tổng quan
(nông nghiệp) không thu hoạch được (do lũ lụt, dịch bệnh, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui (nông nghiệp) không thu hoạch được (do lũ lụt, dịch bệnh, v.v.)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 完全没有收成。
Eng
- CC-CEDICT (agriculture) to have no harvest (due to flooding, diseases etc)
- Cihui 絕收 uéshōu n. total crop failure ◆v. have no yield/harvest