絕早
tuyệt tảo
Hán Việt: tuyệt tảo
Tổng quan
rất sớm: cực sớm
Nghĩa
Việt
- Cihui rất sớm; cực sớm。極早。
- Cihui rất sớm: cực sớm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 極早、一大早。《水滸傳》第一回:「依著你說,明日絕早上山。」《儒林外史》第四二回:「六老爺絕早來說,要在這裡擺酒。」
Eng
- Cihui 絕早 uézǎo adv. 1. very early 2. soonest