絕業
tuyệt nghiệp
Hán Việt: tuyệt nghiệp
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中斷的事業。《漢書.卷五七.司馬相如傳下》:「反衰世之陵夷,繼周氏之絕業。」《後漢書.卷二八上.馮衍傳》:「修文武之絕業,社稷復存。」
Eng
- Cihui 絕業 juéyè n. a career/endeavor/etc. cut short
Hán Việt: tuyệt nghiệp