絕流

tuyệt lưu

Hán Việt: tuyệt lưu

Tổng quan

Cấu tạo: (tuyệt) + (lưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.橫流而渡。 2.斷流。《晉書.卷一一四.苻堅載記下》:「嘯吒則五嶽摧覆,呼吸則江海絕流。」

Eng

  • Cihui 絕流 uéliú v.o. cross a stream/river