絕種

jué zhǒng tuyệt chủng

Hán Việt: tuyệt chủng · Pinyin: jué zhǒng

Tổng quan

tuyệt chủng (loài) | sự tuyệt chủng tuyệt chủng; mất giống; tuyệt giống。(某種生物)因不能適應環境而逐漸稀少,終於滅絕,例如恐龍。

Cấu tạo: (tuyệt) + (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyệt chủng (loài) | sự tuyệt chủng tuyệt chủng; mất giống; tuyệt giống。(某種生物)因不能適應環境而逐漸稀少,終於滅絕,例如恐龍。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生物的種類斷絕滅亡,不再生存於世界。如:「恐龍早已絕種。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某种生物因不能适应新环境等而逐渐稀少,终于灭绝,例如恐龙。

Eng

  • CC-CEDICT extinct (species)|extinction
  • Cihui extinct (species); extinction